Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻骑
轻骑
khinh kỵ
kỵ binh nhẹ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỵ binh nhẹ
- 。
Kỵ binh nhẹ là một phần quan trọng của quân đội.
- 貳名danh từ
kỵ binh nhẹ; xe máy nhẹ
- 。
Anh ấy đang đi một chiếc xe máy nhẹ.
- 參名danh từ
xe máy nhẹ; kỵ binh nhẹ
- 。
Anh ấy đang đi một chiếc xe máy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 馬mã(con ngựa)BỘ
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)HÌNH THANH
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
轻骑
Phồn thể輕騎
khinh kỵ
kỵ binh nhẹ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỵ binh nhẹ
- 。
Kỵ binh nhẹ là một phần quan trọng của quân đội.
- 貳名danh từ
kỵ binh nhẹ; xe máy nhẹ
- 。
Anh ấy đang đi một chiếc xe máy nhẹ.
- 參名danh từ
xe máy nhẹ; kỵ binh nhẹ
- 。
Anh ấy đang đi một chiếc xe máy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ