轻骑

轻骑
qīng
khinh kỵ

kỵ binh nhẹ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỵ binh nhẹ

    • Kỵ binh nhẹ là một phần quan trọng của quân đội.

  2. danh từ

    kỵ binh nhẹ; xe máy nhẹ

    • Anh ấy đang đi một chiếc xe máy nhẹ.

  3. danh từ

    xe máy nhẹ; kỵ binh nhẹ

    • Anh ấy đang đi một chiếc xe máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.