轻饶

轻饶
qīngráo
khinh nhiêu

dễ dàng tha thứ; bỏ qua dễ dàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dễ dàng tha thứ; bỏ qua dễ dàng

    • Xin bạn hãy tha thứ cho tôi.

  2. động từ

    không tha dễ dàng; không buông tha

    • Bạn sẽ không được tha thứ dễ dàng đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.