轻食

轻食
qīngshí
khinh thực

bữa ăn nhẹ; đồ ăn nhẹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn nhẹ; đồ ăn nhẹ

    • Tôi thích ăn đồ ăn nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.