轻风

轻风
qīngfēng
khinh phong

gió nhẹ; làn gió nhẹ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió nhẹ; làn gió nhẹ

    • Gió nhẹ thổi qua ngọn cây.

  2. danh từ

    gió nhẹ; làn gió nhẹ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.