轻薄

轻薄
qīng
khinh bạc

mỏng nhẹ; khinh bạc; sàm sỡ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mỏng nhẹ; khinh bạc; sàm sỡ

    • Bộ quần áo này rất mỏng nhẹ.

  2. tính từ

    khinh bạc; phù phiếm; cợt nhả

    • Anh ấy là một người phù phiếm.

  3. danh từ

    lả lướt; sàm sỡ; khinh bạc (thiếu tôn trọng)

    • Anh ta là một người lăng nhăng.

  4. động từ

    khinh thường; khinh bạc; (của vải/vật liệu) mỏng nhẹ; (của người) lăng nhăng; sàm sỡ

    • Anh ấy đã coi thường ý tưởng của tôi.

  5. tính từ

    xúc phạm; thiếu tôn trọng; sàm sỡ

    • Anh ấy rất khinh bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.