Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
轻薄
mỏng nhẹ; khinh bạc; sàm sỡ
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỏng nhẹ; khinh bạc; sàm sỡ
- 。
Bộ quần áo này rất mỏng nhẹ.
- 貳形tính từ
khinh bạc; phù phiếm; cợt nhả
- 。
Anh ấy là một người phù phiếm.
- 參名danh từ
lả lướt; sàm sỡ; khinh bạc (thiếu tôn trọng)
- 。
Anh ta là một người lăng nhăng.
- 肆动động từ
khinh thường; khinh bạc; (của vải/vật liệu) mỏng nhẹ; (của người) lăng nhăng; sàm sỡ
- 。
Anh ấy đã coi thường ý tưởng của tôi.
- 伍形tính từ
xúc phạm; thiếu tôn trọng; sàm sỡ
- 。
Anh ấy rất khinh bạc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
mỏng nhẹ; khinh bạc; sàm sỡ
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỏng nhẹ; khinh bạc; sàm sỡ
- 。
Bộ quần áo này rất mỏng nhẹ.
- 貳形tính từ
khinh bạc; phù phiếm; cợt nhả
- 。
Anh ấy là một người phù phiếm.
- 參名danh từ
lả lướt; sàm sỡ; khinh bạc (thiếu tôn trọng)
- 。
Anh ta là một người lăng nhăng.
- 肆动động từ
khinh thường; khinh bạc; (của vải/vật liệu) mỏng nhẹ; (của người) lăng nhăng; sàm sỡ
- 。
Anh ấy đã coi thường ý tưởng của tôi.
- 伍形tính từ
xúc phạm; thiếu tôn trọng; sàm sỡ
- 。
Anh ấy rất khinh bạc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ