轻者

轻者
qīngzhě
khinh giả

trường hợp nhẹ hơn; trường hợp ít nghiêm trọng hơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường hợp nhẹ hơn; trường hợp ít nghiêm trọng hơn

    • Trường hợp nhẹ thì phạt tiền, nặng thì giam giữ.

  2. danh từ

    trường hợp nhẹ hơn; trường hợp ít nghiêm trọng hơn

    • Trường hợp nhẹ thì phạt tiền, nặng thì kết án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.