轻罪

轻罪
qīngzuì
khinh tội

tội nhẹ; tội tiểu hình

2 nghĩa#49327
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tội nhẹ; tội tiểu hình

    • Anh ta đã phạm một tội nhẹ.

  2. danh từ

    tội nhẹ; tội vặt

    • Anh ấy đã phạm một tội nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.