Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻罪
轻罪
khinh tội
tội nhẹ; tội tiểu hình
2 nghĩa#49327
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội nhẹ; tội tiểu hình
- 。
Anh ta đã phạm một tội nhẹ.
- 貳名danh từ
tội nhẹ; tội vặt
- 。
Anh ấy đã phạm một tội nhẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
轻罪
Phồn thể輕罪
khinh tội
tội nhẹ; tội tiểu hình
2 nghĩa#49327
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội nhẹ; tội tiểu hình
- 。
Anh ta đã phạm một tội nhẹ.
- 貳名danh từ
tội nhẹ; tội vặt
- 。
Anh ấy đã phạm một tội nhẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ