轻纱

轻纱
qīngshā
khinh sa

vải mỏng; voan mỏng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vải mỏng; voan mỏng

    • Cô ấy mặc một chiếc váy voan nhẹ.

  2. danh từ

    vải voan mỏng; màn the

    • Cô ấy mặc một chiếc váy voan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.