轻省

轻省
qīngsheng
khinh tỉnh

nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai

    • Công việc của anh ấy rất nhẹ nhàng.

  2. tính từ

    nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng

    • Công việc này rất dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.