轻盈

轻盈
qīngyíng
khinh doanh

nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát

5 nghĩa#31723
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát

    • Điệu múa của cô ấy nhẹ nhàng và duyên dáng.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng; thanh thoát; uyển chuyển

    • Dáng điệu nhảy của cô ấy rất nhẹ nhàng.

  3. tính từ

    nhẹ nhàng uyển chuyển; thanh thoát

    • Dáng múa của cô ấy rất nhẹ nhàng.

  4. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai

    • Bước nhảy của cô ấy nhẹ nhàng và duyên dáng.

  5. tính từ

    nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) nói cho qua chuyện

    • Điệu múa của cô ấy thật nhẹ nhàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.