轻水

轻水
qīngshuǐ
khinh thuỷ

nước nhẹ (đối với nước nặng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước nhẹ (đối với nước nặng)

    • Nước nhẹ là một loại nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.