轻敌

轻敌
qīng
khinh địch

coi thường địch; khinh địch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    coi thường địch; khinh địch

    • Chúng ta không thể khinh địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.