轻手轻脚

轻手轻脚
qīngshǒuqīngjiǎo
khinh thủ khinh cước

nhẹ nhàng; khẽ khàng (đi đứng hoặc làm gì đó) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhẹ nhàng; khẽ khàng (đi đứng hoặc làm gì đó) [thành ngữ]

    • Anh ấy nhẹ nhàng bước vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.