轻慢

轻慢
qīngmàn
khinh mạn

bất kính; vô lễ; khinh nhờn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bất kính; vô lễ; khinh nhờn

    • Anh ấy nói chuyện rất bất kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.