Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
轻巧
nhẹ nhàng và tiện dụng; khéo léo; (bóng) dễ dàng (nói cho nhẹ)
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng và tiện dụng; khéo léo; (bóng) dễ dàng (nói cho nhẹ)
- 。
Chiếc điện thoại này rất nhẹ và dễ sử dụng.
- 貳形tính từ
nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng
- 。
Cái hộp này rất nhẹ nhàng.
- 參形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi
- 。
Động tác của cô ấy rất nhanh nhẹn.
- 肆形tính từ
nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát
- 。
Bước nhảy của cô ấy rất nhẹ nhàng.
- 伍形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi nhẹ
- 。
Động tác của cô ấy rất khéo léo.
- 陸形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi là dễ dàng
- 柒形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
- 。
Chiếc xe đạp này rất nhẹ và tiện lợi.
- 捌形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) nói cho qua chuyện
- 。
Động tác của cô ấy rất nhẹ nhàng.
解字
GIẢI TỰnhẹ nhàng và tiện dụng; khéo léo; (bóng) dễ dàng (nói cho nhẹ)
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng và tiện dụng; khéo léo; (bóng) dễ dàng (nói cho nhẹ)
- 。
Chiếc điện thoại này rất nhẹ và dễ sử dụng.
- 貳形tính từ
nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng
- 。
Cái hộp này rất nhẹ nhàng.
- 參形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi
- 。
Động tác của cô ấy rất nhanh nhẹn.
- 肆形tính từ
nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát
- 。
Bước nhảy của cô ấy rất nhẹ nhàng.
- 伍形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi nhẹ
- 。
Động tác của cô ấy rất khéo léo.
- 陸形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi là dễ dàng
- 柒形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
- 。
Chiếc xe đạp này rất nhẹ và tiện lợi.
- 捌形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) nói cho qua chuyện
- 。
Động tác của cô ấy rất nhẹ nhàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ