Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻声
轻声
khinh thanh
giọng nhẹ; nói khẽ; (ngữ pháp) thanh nhẹ (âm tiết không có thanh điệu trong tiếng Trung)
2 nghĩa#22806
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
giọng nhẹ; nói khẽ; (ngữ pháp) thanh nhẹ (âm tiết không có thanh điệu trong tiếng Trung)
- 。
Xin bạn nói khẽ thôi.
- 貳名danh từ
thanh nhẹ; thanh trung lập (trong ngôn ngữ học)
- 。
Chữ này có thanh nhẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
轻声
Phồn thể輕聲
khinh thanh
giọng nhẹ; nói khẽ; (ngữ pháp) thanh nhẹ (âm tiết không có thanh điệu trong tiếng Trung)
2 nghĩa#22806
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
giọng nhẹ; nói khẽ; (ngữ pháp) thanh nhẹ (âm tiết không có thanh điệu trong tiếng Trung)
- 。
Xin bạn nói khẽ thôi.
- 貳名danh từ
thanh nhẹ; thanh trung lập (trong ngôn ngữ học)
- 。
Chữ này có thanh nhẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ