轻声

轻声
qīngshēng
khinh thanh

giọng nhẹ; nói khẽ; (ngữ pháp) thanh nhẹ (âm tiết không có thanh điệu trong tiếng Trung)

2 nghĩa#22806
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    giọng nhẹ; nói khẽ; (ngữ pháp) thanh nhẹ (âm tiết không có thanh điệu trong tiếng Trung)

    • Xin bạn nói khẽ thôi.

  2. danh từ

    thanh nhẹ; thanh trung lập (trong ngôn ngữ học)

    • Chữ này có thanh nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.