轶群

轶群
qún
dật quần

vượt trên cõi trần tục; thoát tục

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt trên cõi trần tục; thoát tục(kế thừa)

    • Tài năng của anh ấy vượt trội.

  2. tính từ

    xuất sắc; nổi bật(kế thừa)

    • Anh ấy là một nghệ sĩ xuất chúng.

  3. tính từ

    vượt trội; xuất chúng; siêu việt(kế thừa)

    • Anh ấy là một người xuất chúng.

  4. tính từ

    vượt trội; xuất chúng; siêu việt(kế thừa)

    • Anh ấy là một học giả xuất chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.