轰鸣

轰鸣
hōngmíng
oanh minh

tiếng gầm rú; tiếng nổ vang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếng gầm rú; tiếng nổ vang

    • Máy bay gầm rú bay qua bầu trời.

  2. ầm ầm; ầm vang; (của tiếng nổ, sấm) ầm; bắn phá; ném bom

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.