Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
/
轰响
轰响
oanh hưởng
tiếng nổ vang; tiếng ầm ầm (như sấm hay bom)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tiếng nổ vang; tiếng ầm ầm (như sấm hay bom)
- 貳
vang rền; ầm ầm; ầm vang
- 參
gầm gừ; gầm rú
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
轰响
Phồn thể轟響
oanh hưởng
tiếng nổ vang; tiếng ầm ầm (như sấm hay bom)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tiếng nổ vang; tiếng ầm ầm (như sấm hay bom)
- 貳
vang rền; ầm ầm; ầm vang
- 參
gầm gừ; gầm rú
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ