Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软钉子
软钉子
nhuyễn đinh tử
cái đinh mềm; từ chối khéo léo; lời từ chối nhẹ nhàng nhưng dứt khoát
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái đinh mềm; từ chối khéo léo; lời từ chối nhẹ nhàng nhưng dứt khoát
- 。
Anh ấy đã cho tôi một lời từ chối khéo.
- 貳名danh từ
lời từ chối hoặc phản bác khéo léo; (bóng) đinh mềm (cách từ chối hoặc cự tuyệt khéo léo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 丁đinh(đinh (người tráng kiện))HÌNH THANH
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
软钉子
Phồn thể軟釘子
nhuyễn đinh tử
cái đinh mềm; từ chối khéo léo; lời từ chối nhẹ nhàng nhưng dứt khoát
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái đinh mềm; từ chối khéo léo; lời từ chối nhẹ nhàng nhưng dứt khoát
- 。
Anh ấy đã cho tôi một lời từ chối khéo.
- 貳名danh từ
lời từ chối hoặc phản bác khéo léo; (bóng) đinh mềm (cách từ chối hoặc cự tuyệt khéo léo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 丁đinh(đinh (người tráng kiện))HÌNH THANH
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ