软钉子

软钉子
ruǎndīngzi
nhuyễn đinh tử

cái đinh mềm; từ chối khéo léo; lời từ chối nhẹ nhàng nhưng dứt khoát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái đinh mềm; từ chối khéo léo; lời từ chối nhẹ nhàng nhưng dứt khoát

    • Anh ấy đã cho tôi một lời từ chối khéo.

  2. danh từ

    lời từ chối hoặc phản bác khéo léo; (bóng) đinh mềm (cách từ chối hoặc cự tuyệt khéo léo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.