软耳朵

软耳朵
ruǎněrduo
nhuyễn nhĩ đoá

người dễ tin lời; người hay bị dụ dỗ; tai mềm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người dễ tin lời; người hay bị dụ dỗ; tai mềm

    • Anh ấy là một người cả tin.

  2. tính từ

    dễ bị thuyết phục; hay nghe lời người khác; tai mềm

    • Anh ấy là một người cả tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.