软糯

软糯
ruǎnnuò
nhuyễn noạ

mềm dẻo; mềm dai (về cảm giác khi ăn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm dẻo; mềm dai (về cảm giác khi ăn)

    • Cái bánh này mềm dẻo và ngon.

  2. tính từ

    mềm mại và dẻo dai; (giọng nói) ngọt ngào, dịu dàng

    • Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.