软糖

软糖
ruǎntáng
nhuyễn đường

kẹo mềm; kẹo dẻo

1 nghĩa#19727
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẹo mềm; kẹo dẻo

    • Tôi thích ăn kẹo mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.