Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软糖
软糖
nhuyễn đường
kẹo mềm; kẹo dẻo
1 nghĩa#19727
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẹo mềm; kẹo dẻo
- 。
Tôi thích ăn kẹo mềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
软糖
Phồn thể軟糖
nhuyễn đường
kẹo mềm; kẹo dẻo
1 nghĩa#19727
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẹo mềm; kẹo dẻo
- 。
Tôi thích ăn kẹo mềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ