Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软着陆
软着陆
nhuyễn trước lục
hạ cánh mềm; (bóng) giảm tốc nhẹ nhàng (kinh tế)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạ cánh mềm; (bóng) giảm tốc nhẹ nhàng (kinh tế)
- 。
Máy bay đã hạ cánh mềm thành công.
- 貳名danh từ
hạ cánh mềm; (kinh tế) hạ cánh nhẹ nhàng (tránh suy thoái đột ngột)
- 。
Hạ cánh mềm kinh tế có lợi cho đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ软着陆
Phồn thể軟著陸
nhuyễn trước lục
hạ cánh mềm; (bóng) giảm tốc nhẹ nhàng (kinh tế)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạ cánh mềm; (bóng) giảm tốc nhẹ nhàng (kinh tế)
- 。
Máy bay đã hạ cánh mềm thành công.
- 貳名danh từ
hạ cánh mềm; (kinh tế) hạ cánh nhẹ nhàng (tránh suy thoái đột ngột)
- 。
Hạ cánh mềm kinh tế có lợi cho đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ