软着陆

软着陆
ruǎnzhuó
nhuyễn trước lục

hạ cánh mềm; (bóng) giảm tốc nhẹ nhàng (kinh tế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạ cánh mềm; (bóng) giảm tốc nhẹ nhàng (kinh tế)

    • Máy bay đã hạ cánh mềm thành công.

  2. danh từ

    hạ cánh mềm; (kinh tế) hạ cánh nhẹ nhàng (tránh suy thoái đột ngột)

    • Hạ cánh mềm kinh tế có lợi cho đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.