软座

软座
ruǎnzuò
nhuyễn toạ

ghế mềm (trên tàu hỏa hoặc tàu thủy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế mềm (trên tàu hỏa hoặc tàu thủy)

    • Tôi thích ngồi ghế mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.