Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软和
软和
nhuyễn hoà
(khẩu) mềm mại; mềm mịn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) mềm mại; mềm mịn
- 。
Chiếc áo len này rất mềm mại.
- 貳形tính từ
mềm mại; thoải mái
- 參形tính từ
(của lời nói) nhẹ nhàng; dịu dàng
- 。
Cô ấy nói chuyện rất nhẹ nhàng.
- 肆形tính từ
trúc đốm (loài tre có vân đốm, tương truyền là vết nước mắt của hai phi tần của vua Thuấn khóc khi nghe tin vua băng hà)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ软和
Phồn thể軟和
nhuyễn hoà
(khẩu) mềm mại; mềm mịn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) mềm mại; mềm mịn
- 。
Chiếc áo len này rất mềm mại.
- 貳形tính từ
mềm mại; thoải mái
- 參形tính từ
(của lời nói) nhẹ nhàng; dịu dàng
- 。
Cô ấy nói chuyện rất nhẹ nhàng.
- 肆形tính từ
trúc đốm (loài tre có vân đốm, tương truyền là vết nước mắt của hai phi tần của vua Thuấn khóc khi nghe tin vua băng hà)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ