软和

软和
ruǎnhuo
nhuyễn hoà

(khẩu) mềm mại; mềm mịn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) mềm mại; mềm mịn

    • Chiếc áo len này rất mềm mại.

  2. tính từ

    mềm mại; thoải mái

  3. tính từ

    (của lời nói) nhẹ nhàng; dịu dàng

    • Cô ấy nói chuyện rất nhẹ nhàng.

  4. tính từ

    trúc đốm (loài tre có vân đốm, tương truyền là vết nước mắt của hai phi tần của vua Thuấn khóc khi nghe tin vua băng hà)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.