Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软呢
软呢
nhuyễn nỉ
vải len mềm mại; dạ mềm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vải len mềm mại; dạ mềm
- 。
Chiếc áo khoác này làm bằng vải nỉ mềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 尼ni(gần gũi, sát lại)HÌNH THANH
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
软呢
Phồn thể軟呢
nhuyễn nỉ
vải len mềm mại; dạ mềm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vải len mềm mại; dạ mềm
- 。
Chiếc áo khoác này làm bằng vải nỉ mềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ