软包

软包
ruǎnbāo
nhuyễn bao

bánh mì mềm; gói mềm (bao bì)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh mì mềm; gói mềm (bao bì)

    • Tôi thích ăn bánh mì mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.