软体

软体
ruǎn
nhuyễn thể

phần mềm (tiếng Đài Loan)

2 nghĩa#42637
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần mềm (tiếng Đài Loan)

    • Phần mềm này rất dễ sử dụng.

  2. danh từ

    động vật thân mềm; nhuyễn thể

    • Động vật thân mềm không có xương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.