- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
nắp che moay bánh xe; mũ bánh xe
nắp che moay bánh xe; mũ bánh xe
Cái ốp la-zăng này rất đẹp.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
nắp che moay bánh xe; mũ bánh xe
nắp che moay bánh xe; mũ bánh xe
Cái ốp la-zăng này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.