转面无情

转面无情
zhuǎnmiànqíng
chuyển diện vô tình

quay mặt vô tình; trở mặt không nể tình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quay mặt vô tình; trở mặt không nể tình [thành ngữ]

    • Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi một cách không thương tiếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.