转矩

转矩
zhuàn
chuyến củ

mô-men xoắn; mô-men quay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mô-men xoắn; mô-men quay

    • Mô-men xoắn của động cơ này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.