转盘

转盘
zhuànpán
chuyến bàn

mâm xoay; bàn xoay; vòng xuyến (giao thông)

2 nghĩa#47142
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mâm xoay; bàn xoay; vòng xuyến (giao thông)

    • Cái bàn xoay này rất lớn.

  2. danh từ

    mâm xoay; bàn xoay; đĩa xoay

    • Cái bàn xoay này cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.