转手

转手
zhuǎnshǒu
chuyển thủ

bán lại; chuyển nhượng

3 nghĩa#35450
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán lại; chuyển nhượng

    • Anh ấy đã bán lại chiếc điện thoại cũ.

  2. động từ

    chuyển tay; sang tay; bán lại

    • Căn nhà này đã đổi chủ rồi.

  3. động từ

    nhắn lại; chuyển lời

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.