转引

转引
zhuǎnyǐn
chuyển dẫn

dẫn lại (từ nguồn thứ cấp); trích dẫn gián tiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn lại (từ nguồn thứ cấp); trích dẫn gián tiếp

    • Bài viết này đã trích dẫn lời của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.