转帆

转帆
zhuǎnfān
chuyển phàm

bẻ lái đổi hướng (của thuyền buồm); lên gió đổi chiều

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bẻ lái đổi hướng (của thuyền buồm); lên gió đổi chiều

    • Thuyền trưởng ra lệnh chuyển buồm.

  2. động từ

    xoay buồm; đổi hướng buồm

  3. động từ

    xoay buồm; chuyển hướng buồm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.