转差

转差
zhuǎnchā
chuyển sai

trượt (ví dụ: ly hợp); độ trượt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt (ví dụ: ly hợp); độ trượt

    • Bộ ly hợp bị trượt rồi.

  2. danh từ

    độ trượt; sai lệch chuyển đổi

    • Độ trượt là một thông số quan trọng của động cơ điện.

  3. động từ

    chênh lệch chuyển đổi; sai số chuyển đổi (dùng cho chỉ số kinh tế, sai số thống kê, v.v.)

    • Kinh tế đã xấu đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.