- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
xoay chuyển (tình thế); cứu vãn (tình huống)
xoay chuyển (tình thế); cứu vãn (tình huống)
Anh ấy muốn xoay chuyển cục diện này.
làm trung gian; hòa giải; mai mối
Anh ấy cố gắng hòa giải tình hình.
xin tình; nói giúp; can thiệp hộ
Anh ấy đã cố gắng can thiệp nhưng không thành công.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
xoay chuyển (tình thế); cứu vãn (tình huống)
xoay chuyển (tình thế); cứu vãn (tình huống)
Anh ấy muốn xoay chuyển cục diện này.
làm trung gian; hòa giải; mai mối
Anh ấy cố gắng hòa giải tình hình.
xin tình; nói giúp; can thiệp hộ
Anh ấy đã cố gắng can thiệp nhưng không thành công.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.