转圜

转圜
zhuǎnhuán
chuyển hoàn

xoay chuyển (tình thế); cứu vãn (tình huống)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoay chuyển (tình thế); cứu vãn (tình huống)

    • Anh ấy muốn xoay chuyển cục diện này.

  2. động từ

    làm trung gian; hòa giải; mai mối

    • Anh ấy cố gắng hòa giải tình hình.

  3. động từ

    xin tình; nói giúp; can thiệp hộ

    • Anh ấy đã cố gắng can thiệp nhưng không thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.