转回

转回
zhuǎnhuí
chuyển hồi

đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ

    • Anh ấy quay người lại nhìn tôi.

  2. động từ

    quay lại; trả lại chỗ cũ

    • Xin hãy đặt sách về chỗ cũ.

  3. động từ

    quay lại; đảo chiều; chuyển ngược

  4. danh từ

    đảo chiều giai điệu (trong âm nhạc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.