转口

转口
zhuǎnkǒu
chuyển khẩu

chuyển khẩu; trung chuyển hàng hóa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyển khẩu; trung chuyển hàng hóa

    • Cảng này là trung tâm thương mại trung chuyển quan trọng.

  2. động từ

    trung chuyển hàng hóa; quá cảnh hàng hóa

    • Những hàng hóa này cần được chuyển khẩu.

  3. động từ

    (khẩu) phủ nhận; lật lọng

    • Anh ta chối bay biến.

  4. động từ

    bội ước; thất hứa; nuốt lời

    • Anh ấy không bao giờ thất hứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.