转卖

转卖
zhuǎnmài
chuyển mại

bán lại; chuyển nhượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán lại; chuyển nhượng

    • Anh ấy đã bán lại những cuốn sách cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.