转侧

转侧
zhuǎn
chuyển trắc

trằn trọc; xoay trở (người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trằn trọc; xoay trở (người)

    • Anh ấy đã thay đổi ý kiến.

  2. động từ

    trằn trọc; lăn qua lăn lại (trên giường)

    • Anh ấy luôn trằn trọc khi ngủ vào ban đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.