转位

转位
zhuǎnwèi
chuyển vị

hoán vị; chuyển vị

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoán vị; chuyển vị

    • Từ này có thể chuyển vị.

  2. động từ

    dịch chuyển vị trí; chuyển vị (sinh học/toán học)

  3. động từ

    chuyển vị; đảo vị

    • Từ này có thể chuyển vị.

  4. động từ

    chuyển vị; hoán vị

    • Chuyển vị nhiễm sắc thể có thể dẫn đến bệnh di truyền.

  5. động từ

    dịch chuyển vị trí; chuyển vị

  6. động từ

    hoán vị; chuyển vị

    • Xin hãy chuyển vị nốt nhạc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.