转会

转会
zhuǎnhuì
chuyển hội

chuyển nhượng (cầu thủ giữa các câu lạc bộ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển nhượng (cầu thủ giữa các câu lạc bộ)

    • Anh ấy đã chuyển đến một câu lạc bộ mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.