轨距

轨距
guǐ
quỹ cự

đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế

    • Khổ đường ray này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.