轧马路

轧马路
yết mã lộ

dạo phố; đi dạo đường phố (đặc biệt của đôi trẻ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dạo phố; đi dạo đường phố (đặc biệt của đôi trẻ)

    • Chúng tôi thích đi dạo phố vào buổi tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.