车门

车门
chēmén
xa môn

cửa xe

2 nghĩa#11649
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa xe

    汽车两侧可以打开关闭的门qìchē liǎngcè kěyǐ dǎkāi guānbì de mén

    • Xin hãy đóng cửa xe.

  2. danh từ

    cửa xe (xe buýt, toa tàu, v.v.)

    汽车、公交车或火车等的门qìchē、gōngjiāochē huò huǒchē děng de mén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.