车轮饼

车轮饼
chēlúnbǐng
xa luân bính

bánh xe (bánh nướng nhân đậu đỏ hoặc các nhân khác, hình tròn như bánh xe)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh xe (bánh nướng nhân đậu đỏ hoặc các nhân khác, hình tròn như bánh xe)

    • Tôi thích ăn bánh xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.