车轮战

车轮战
chēlúnzhàn
xa luân chiến

chiến thuật luân phiên (nhiều người thay nhau tấn công một đối thủ); đánh theo kiểu tiếp sức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến thuật luân phiên (nhiều người thay nhau tấn công một đối thủ); đánh theo kiểu tiếp sức

    • Họ đang sử dụng chiến thuật xe luân chiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.