车臣

车臣
Chēchén
xa thần

Chechnya (nước cộng hòa ở tây nam nước Nga)

2 nghĩa#20244
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Chechnya (nước cộng hòa ở tây nam nước Nga)

    • Chechnya là một nước cộng hòa.

  2. danh từ

    Chechnya; người Chechnya; (thuộc) Chechnya

    • Chechnya là một quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.